Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái, tình trạng.danh từEN-VI Dict
- Địa vị xã hội.danh từEN-VI Dict
- Sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
- Quốc gia.danh từEN-VI Dict
- Tiểu bang, bang.danh từEN-VI Dict
- Nhà nước, chính quyền.danh từEN-VI Dict
- Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.danh từEN-VI Dict
- Tập (trong sách chuyên đề).danh từEN-VI Dict
- Ngai, bệ.danh từEN-VI Dict
- Nhà nước.tính từEN-VI Dict
- Chính trị.tính từEN-VI Dict
- Dành riêng cho nghi lễ.tính từEN-VI Dict
- Chính thức.tính từEN-VI Dict
- Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.động từEN-VI Dict
- Định (ngày, giờ).động từEN-VI Dict
- Biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country is in a state of emergency.
-
She rose to a higher state.
-
She was in quite a state after the news.
-
Every state has its own laws.
-
We drove across the state.