TanroDictionary

state

/steɪt/

Anh
0

state là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái, tình trạng; Địa vị xã hội; Sự lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái, tình trạng.danh từEN-VI Dict
  2. Địa vị xã hội.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
  4. Quốc gia.danh từEN-VI Dict
  5. Tiểu bang, bang.danh từEN-VI Dict
  6. Nhà nước, chính quyền.danh từEN-VI Dict
  7. Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.danh từEN-VI Dict
  8. Tập (trong sách chuyên đề).danh từEN-VI Dict
  9. Ngai, bệ.danh từEN-VI Dict
  10. Nhà nước.tính từEN-VI Dict
  11. Chính trị.tính từEN-VI Dict
  12. Dành riêng cho nghi lễ.tính từEN-VI Dict
  13. Chính thức.tính từEN-VI Dict
  14. Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.động từEN-VI Dict
  15. Định (ngày, giờ).động từEN-VI Dict
  16. Biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country is in a state of emergency.

  2. She rose to a higher state.

  3. She was in quite a state after the news.

  4. Every state has its own laws.

  5. We drove across the state.