Nghĩa tiếng Việt
- Đã định.tính từEN-VI Dict
- Đã được phát biểu, đã được tuyên bố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met at the stated time each day.
-
Her stated reason sounded clear.
/ˈsteɪtəd/
stated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã định; Đã được phát biểu, đã được tuyên bố.
We met at the stated time each day.
Her stated reason sounded clear.