Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khánh tiết (dùng trong các buổi nghi lễ).danh từEN-VI Dict
- Cabin, phòng ngủ riêng trên tàu thủy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guests waited in the stateroom.
-
Our stateroom was small but comfortable.