TanroDictionary Sổ từ

stater

/ˈsteɪtɜː/

Anh
0

stater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng xtatơ (tiền vàng cổ Hy lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng xtatơ (tiền vàng cổ Hy lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The collector kept a rare stater in a case.