Nghĩa tiếng Việt
- Thống kê; được trình bày bằng thống kê.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was presented statisticalli with clear charts.
/stəˈtɪstɪkli/
statistically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống kê; được trình bày bằng thống kê.
The report was presented statisticalli with clear charts.