TanroDictionary Sổ từ

statistician

/ˌstætɪˈstɪʃn/

Anh
0

statistician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà thống kê, người thống kê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thống kê, người thống kê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statistician checked the numbers twice.