Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt của statistics) số liệu thống kêdanh từEN-VI Dict
- chỉ số của nhân vật trong trò chơi nhập vai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation stats stands for statistics) số liệu thống kê.
-
Check your character stats before the fight.
-
character stats
chỉ số nhân vật.