Nghĩa tiếng Việt
- Cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại.động từEN-VI Dict
- Trung thành; đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
- Kín (nước, không khí không vào được).tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, vững vàng, vững chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Press the cloth to staunch the small cut.
-
She is a staunch friend in hard times.
-
The box was staunch and kept out water.
-
The chair felt staunch and safe to sit on.