TanroDictionary Sổ từ

staunchness

/stɔːntʃnəs/

Anh
0

staunchness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trung thành; sự đáng tin cậy; Sự kín (nước, không khí không vào được); Sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trung thành; sự đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kín (nước, không khí không vào được).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her staunchness made her a trusted leader.

  2. The box's staunchness kept the air inside.

  3. His staunchness helped the team through winter.