Nghĩa tiếng Việt
- Sự trung thành; sự đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
- Sự kín (nước, không khí không vào được).danh từEN-VI Dict
- Sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her staunchness made her a trusted leader.
-
The box's staunchness kept the air inside.
-
His staunchness helped the team through winter.