TanroDictionary Sổ từ

staunched

/stˈɔːntʃt/

Anh
0

staunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của staunch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của staunchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The towel staunched the small spill.