Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của staunchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The towel staunched the small spill.
/stˈɔːntʃt/
staunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của staunch.
The towel staunched the small spill.