TanroDictionary Sổ từ

staunchly

/stɔːntʃli/

Anh
0

staunchly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín, khít; Đáng tin cậy, trung thành; Vững chắc, chắc chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín, khít.DEN-VI Dict
  2. Đáng tin cậy, trung thành.DEN-VI Dict
  3. Vững chắc, chắc chắn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stood staunchli by her old friend.

  2. He remained staunchli loyal through the years.

  3. The fence stood staunchli in the wind.