TanroDictionary

stayer

/ˈsteɪə(r)/

Anh
0

stayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ru rú xó nhà; Người dai sức; ngựa dai sức (trong cuộc đua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ru rú xó nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Người dai sức; ngựa dai sức (trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a stayer who rarely goes out.

  2. The old horse was a stayer in long races.