Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của steadyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She steadied her voice before speaking.
/stˈɛdɪd/
steadied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của steady.
She steadied her voice before speaking.