TanroDictionary Sổ từ

steadies

/stˈɛdɪz/

Anh
0

steadies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steady.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steadyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tool steadies the board while you work.