Nghĩa tiếng Việt
- Vững, vững chắc, vững vàng.DEN-VI Dict
- Đều đặn, đều đều.DEN-VI Dict
- Kiên định, không thay đổi; trung kiên.DEN-VI Dict
- Vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh.DEN-VI Dict
- Đứng đắn, chín chắn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked steadily all day.
-
She spoke steadily during the meeting.
-
He left steadily after lunch.