TanroDictionary Sổ từ

steadily

/ˈstɛdili/

Anh
0

steadily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vững, vững chắc, vững vàng; Đều đặn, đều đều; Kiên định, không thay đổi; trung kiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vững, vững chắc, vững vàng.DEN-VI Dict
  2. Đều đặn, đều đều.DEN-VI Dict
  3. Kiên định, không thay đổi; trung kiên.DEN-VI Dict
  4. Vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh.DEN-VI Dict
  5. Đứng đắn, chín chắn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked steadily all day.

  2. She spoke steadily during the meeting.

  3. He left steadily after lunch.