TanroDictionary Sổ từ

steadiness

/ˈstedinəs/

Anh
0

steadiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vững chắc; Sự điều đặn, sự đều đều; Tính kiên định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vững chắc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều đặn, sự đều đều.danh từEN-VI Dict
  3. Tính kiên định.danh từEN-VI Dict
  4. Sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.danh từEN-VI Dict
  5. Tính đứng đắn, tính chín chắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair's steadiness made it feel safe.

  2. They discussed the steadiness today.

  3. His steadiness helped the group stay focused.

  4. She kept her steadiness during the exam.

  5. His steadiness made him seem more mature.