Nghĩa tiếng Việt
- Sự căn cắp, sự ăn trộm.danh từEN-VI Dict
- của ăn cắp, của ăn trộm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stealing is never a small mistake.
-
The police found some stolen stealing.
/ˈstilin/
stealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự căn cắp, sự ăn trộm; của ăn cắp, của ăn trộm.
Stealing is never a small mistake.
The police found some stolen stealing.