TanroDictionary Sổ từ

steep

/stiːp/

Anh
0

steep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dốc; Quá quắt, không biết đều; Ngoa, phóng đại, không thể tin được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc.tính từEN-VI Dict
  2. Quá quắt, không biết đều.tính từEN-VI Dict
  3. Ngoa, phóng đại, không thể tin được.tính từEN-VI Dict
  4. Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ngâm (vào nước).danh từEN-VI Dict
  6. Nước ngâm.danh từEN-VI Dict
  7. Ngâm vào nước.động từEN-VI Dict
  8. Bị ngâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful walking up that steep hill.

  2. The company faces a steep demand for products.

  3. That is such a steep story about his life.

  4. The bike climbed a steep near the park.

  5. She put the tea leaves in a steep.