Nghĩa tiếng Việt
- Dốc.tính từEN-VI Dict
- Quá quắt, không biết đều.tính từEN-VI Dict
- Ngoa, phóng đại, không thể tin được.tính từEN-VI Dict
- Dốc, chỗ dốc, sườn dốc.danh từEN-VI Dict
- Sự ngâm (vào nước).danh từEN-VI Dict
- Nước ngâm.danh từEN-VI Dict
- Ngâm vào nước.động từEN-VI Dict
- Bị ngâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful walking up that steep hill.
-
The company faces a steep demand for products.
-
That is such a steep story about his life.
-
The bike climbed a steep near the park.
-
She put the tea leaves in a steep.