Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của steepenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trail steepened near the top of the hill.
/ˈstipənd/
steepened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của steepen.
The trail steepened near the top of the hill.