TanroDictionary Sổ từ

steeve

/ˈstiv/

Anh
0

steeve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sào (để) xếp hàng; Xếp (hàng) bằng sào; Sự ngóc lên (rầm néo buồm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sào (để) xếp hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Xếp (hàng) bằng sào.động từEN-VI Dict
  3. Sự ngóc lên (rầm néo buồm).danh từEN-VI Dict
  4. Làm ngóc (rầm néo buồm) lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used a steeve to stack the poles.

  2. Workers steeve the logs near the dock.

  3. The steeve of the sail made it higher.

  4. They steeve the mast before the storm.