Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).danh từEN-VI Dict
- Chân (cốc uống rượu).danh từEN-VI Dict
- Ống (tẩu thuốc).danh từEN-VI Dict
- Thân từ.danh từEN-VI Dict
- Dòng họ.danh từEN-VI Dict
- Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận lên dây (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Tước cọng (lá thuốc lá).động từEN-VI Dict
- Làm cuống cho (hoa giả... ).động từEN-VI Dict
- Phát sinh, bắt nguồn.động từEN-VI Dict
- Xuất phát từ.động từEN-VI Dict
- Đắp đập ngăn (một dòng sông).động từEN-VI Dict
- Ngăn cản, ngăn trở, chặn.động từEN-VI Dict
- Đi ngược (dòng nước).động từEN-VI Dict
- Đánh lui, đẩy lui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A green stem held the bright flower upright.
-
The wine glass had a thin stem.
-
Smoke came from the stem of the pipe.
-
The word stem has many related forms.
-
She comes from a long family stem.