TanroDictionary

stem

/stem/

Anh
0

stem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa); Chân (cốc uống rượu); Ống (tẩu thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).danh từEN-VI Dict
  2. Chân (cốc uống rượu).danh từEN-VI Dict
  3. Ống (tẩu thuốc).danh từEN-VI Dict
  4. Thân từ.danh từEN-VI Dict
  5. Dòng họ.danh từEN-VI Dict
  6. Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
  7. Bộ phận lên dây (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  8. Tước cọng (lá thuốc lá).động từEN-VI Dict
  9. Làm cuống cho (hoa giả... ).động từEN-VI Dict
  10. Phát sinh, bắt nguồn.động từEN-VI Dict
  11. Xuất phát từ.động từEN-VI Dict
  12. Đắp đập ngăn (một dòng sông).động từEN-VI Dict
  13. Ngăn cản, ngăn trở, chặn.động từEN-VI Dict
  14. Đi ngược (dòng nước).động từEN-VI Dict
  15. Đánh lui, đẩy lui.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A green stem held the bright flower upright.

  2. The wine glass had a thin stem.

  3. Smoke came from the stem of the pipe.

  4. The word stem has many related forms.

  5. She comes from a long family stem.