Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient had a stenotic artery.
/stəˈnəʊtɪk/
stenotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể.
The patient had a stenotic artery.