TanroDictionary

sterigma

/stəˈrɪɡmə/

Anh
0

sterigma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống đính (bào tử); cuống nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống đính (bào tử); cuống nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiny sterigma held the spores.