Nghĩa tiếng Việt
- Sự cằn cỗi.danh từEN-VI Dict
- Sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản.danh từEN-VI Dict
- Sự vô ích, sự không có kết quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden's steriliti came from years of heat.
-
Steriliti can make farming very difficult.
-
That plan ended in steriliti and waste.