TanroDictionary Sổ từ

sterilization

/ˌsterəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

sterilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng; Sự làm cho cằn cỗi; Sự làm mất khả năng sinh đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho cằn cỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm mất khả năng sinh đẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sterilization of the jars took only a few minutes.

  2. The drought caused sterilization of the land.

  3. The doctor discussed sterilization with the couple.