TanroDictionary Sổ từ

sterling

/ˈstɜːlɪŋ/

Anh
0

sterling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý); Có chân giá trị; Đồng xtecling, đồng bảng Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý).tính từEN-VI Dict
  2. Có chân giá trị.tính từEN-VI Dict
  3. Đồng xtecling, đồng bảng Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The silver is of sterling quality.

  2. He is a man of sterling worth.

  3. They live in the sterling area.

  4. to be of sterling gold

    bằng vàng thật, bằng vàng mười

  5. man of sterling worth

    người có chân giá trị