Nghĩa tiếng Việt
- Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý).tính từEN-VI Dict
- Có chân giá trị.tính từEN-VI Dict
- Đồng xtecling, đồng bảng Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The silver is of sterling quality.
-
He is a man of sterling worth.
-
They live in the sterling area.
-
to be of sterling gold
bằng vàng thật, bằng vàng mười
-
man of sterling worth
người có chân giá trị