Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stetted the changed line in the draft.
/ˈstetɪd/
stetted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stet.
They stetted the changed line in the draft.