TanroDictionary Sổ từ

stewed

/stjuːd/

Anh
0

stewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stew; Hầm nhừ, ninh nhừ; Đặc, đậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stewđộng từEN-VI Dict
  2. Hầm nhừ, ninh nhừ.tính từEN-VI Dict
  3. Đặc, đậm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vegetables stewed slowly in the covered pan.

  2. I love eating warm stewed fruit for breakfast.

  3. The tea tasted very stewed and rich today.

  4. stewed fruit compôt

    nước uống có quả ngâm

  5. stewed tea

    nước trà đặc