Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stewđộng từEN-VI Dict
- Hầm nhừ, ninh nhừ.tính từEN-VI Dict
- Đặc, đậm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vegetables stewed slowly in the covered pan.
-
I love eating warm stewed fruit for breakfast.
-
The tea tasted very stewed and rich today.
-
stewed fruit compôt
nước uống có quả ngâm
-
stewed tea
nước trà đặc