Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, cứng đơ, ngay đơ.tính từEN-VI Dict
- Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.tính từEN-VI Dict
- Cứng, nhắc, không tự nhiên.tính từEN-VI Dict
- Rít, không trơn.tính từEN-VI Dict
- Khó, khó nhọc, vất vả.tính từEN-VI Dict
- Hà khắc, khắc nghiệt.tính từEN-VI Dict
- Cao (giá cả).tính từEN-VI Dict
- Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).tính từEN-VI Dict
- Đặc, quánh.tính từEN-VI Dict
- Lực lượng.tính từEN-VI Dict
- Xác chết.danh từEN-VI Dict
- Người không thể sửa đổi được.danh từEN-VI Dict
- Người vụng về thô kệch.danh từEN-VI Dict
- Người lang thang, ma cà bông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a shirt with a stiff collar.
-
The government issued a stiff denial of the news.
-
Her movements were stiff because she was nervous.
-
The door has a stiff hinge that makes noise.
-
Students faced a stiff examination at the end.