TanroDictionary

stiff

/stɪf/

Anh
0

stiff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng, cứng đơ, ngay đơ; Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng; Cứng, nhắc, không tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, cứng đơ, ngay đơ.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.tính từEN-VI Dict
  3. Cứng, nhắc, không tự nhiên.tính từEN-VI Dict
  4. Rít, không trơn.tính từEN-VI Dict
  5. Khó, khó nhọc, vất vả.tính từEN-VI Dict
  6. Hà khắc, khắc nghiệt.tính từEN-VI Dict
  7. Cao (giá cả).tính từEN-VI Dict
  8. Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).tính từEN-VI Dict
  9. Đặc, quánh.tính từEN-VI Dict
  10. Lực lượng.tính từEN-VI Dict
  11. Xác chết.danh từEN-VI Dict
  12. Người không thể sửa đổi được.danh từEN-VI Dict
  13. Người vụng về thô kệch.danh từEN-VI Dict
  14. Người lang thang, ma cà bông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a shirt with a stiff collar.

  2. The government issued a stiff denial of the news.

  3. Her movements were stiff because she was nervous.

  4. The door has a stiff hinge that makes noise.

  5. Students faced a stiff examination at the end.