Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên cứng nhắc.động từEN-VI Dict
- Làm cho một cái gì đó cứng nhắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My back stiffens up in cold weather.
-
They used starch to stiffen the collars up.
/stˈɪfən ˈʌp/
stiffen up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên cứng nhắc; Làm cho một cái gì đó cứng nhắc.
My back stiffens up in cold weather.
They used starch to stiffen the collars up.