TanroDictionary Sổ từ

stiffen

/ˈstɪfn/

Anh Thông dụng
0

stiffen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cứng, làm cứng thêm; Làm mạnh thêm, củng cố; Làm khó khăn hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cứng, làm cứng thêm.động từEN-VI Dict
  2. Làm mạnh thêm, củng cố.động từEN-VI Dict
  3. Làm khó khăn hơn.động từEN-VI Dict
  4. Làm đặc, làm quánh (bột).động từEN-VI Dict
  5. Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.động từEN-VI Dict
  6. Trở nên khó khăn hơn.động từEN-VI Dict
  7. Trở nên đặc, trở nên quánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold weather can stiffen the paint.

  2. The cold weather will stiffen the muscles quickly.

  3. Traffic rules stiffen when roads are busy.

  4. Stir the soup until it begins to stiffen.

  5. Her back stiffened after a long ride.