Nghĩa tiếng Việt
- Làm cứng, làm cứng thêm.động từEN-VI Dict
- Làm mạnh thêm, củng cố.động từEN-VI Dict
- Làm khó khăn hơn.động từEN-VI Dict
- Làm đặc, làm quánh (bột).động từEN-VI Dict
- Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.động từEN-VI Dict
- Trở nên khó khăn hơn.động từEN-VI Dict
- Trở nên đặc, trở nên quánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cold weather can stiffen the paint.
-
The cold weather will stiffen the muscles quickly.
-
Traffic rules stiffen when roads are busy.
-
Stir the soup until it begins to stiffen.
-
Her back stiffened after a long ride.