TanroDictionary Sổ từ

stiffness

/stɪfnəs/

Anh
0

stiffness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cứng đờ, sự cứng nhắc; Tính kiên quyết; tính bướng bỉnh; Sự khó khăn (của một kỳ thi... ); tính khó trèo (dốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứng đờ, sự cứng nhắc.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kiên quyết; tính bướng bỉnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khó khăn (của một kỳ thi... ); tính khó trèo (dốc).danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất đặc, tính chất quánh (bột).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His back stiffness made walking hard.

  2. Her stiffness kept her from smiling.

  3. The exam's stiffness surprised many students.

  4. The dough has too much stiffness now.