TanroDictionary Sổ từ

stigmata

/ˈstɪɡmətə/

Anh
0

stigmata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi); Dấu hiệu bệnh; Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu hiệu bệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  4. Nốt dát (trên da người).danh từEN-VI Dict
  5. Đầu nhuỵ.danh từEN-VI Dict
  6. Dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù... ).danh từEN-VI Dict
  7. (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rumor left stigmata on her name.

  2. The scan showed stigmata of the illness.

  3. The insect had stigmata on its side.

  4. The doctor noticed stigmata on the skin.

  5. The flower's stigmata were bright and sticky.