Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stigmatise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is stigmatising poor students unfairly.
/stˈɪɡmətˌaɪzɪŋ/
stigmatising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stigmatise.
He is stigmatising poor students unfairly.