Nghĩa tiếng Việt
- Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.động từEN-VI Dict
- Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ).động từEN-VI Dict
- Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should not stigmatize people for their mistakes.
-
Do not stigmatize children for learning slowly.
-
The old law tried to stigmatize enslaved people.
-
to stigmatize someone as a coward
bêu xấu ai cho là người nhút nhát