TanroDictionary

stigmatize

/ˈstɪɡməˌtɑɪz/

Anh
0

stigmatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu; Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ); Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.động từEN-VI Dict
  2. Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ).động từEN-VI Dict
  3. Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should not stigmatize people for their mistakes.

  2. Do not stigmatize children for learning slowly.

  3. The old law tried to stigmatize enslaved people.

  4. to stigmatize someone as a coward

    bêu xấu ai cho là người nhút nhát