Nghĩa tiếng Việt
- Im, yên, tĩnh mịch.tính từEN-VI Dict
- Làm thinh, nín lặng.tính từEN-VI Dict
- Không sủi bọt (rượu, bia... ).tính từEN-VI Dict
- Vẫn thường, thường, vẫn còn.DEN-VI Dict
- Tuy nhiên, ấy thế mà.DEN-VI Dict
- Hơn nữa.DEN-VI Dict
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từEN-VI Dict
- Bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng).danh từEN-VI Dict
- Bức tranh tĩnh vật.danh từEN-VI Dict
- Làm cho yên lặng, làm cho bất động.động từEN-VI Dict
- Làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu.động từEN-VI Dict
- Lặng, lắng đi.động từEN-VI Dict
- Máy cất; máy cất rượu.danh từEN-VI Dict
- Chưng cất; cất (rượu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must stand still while I take your photo.
-
He tried to keep a still tongue in his head.
-
He ordered still water with his lunch.
-
He is still waiting for the bus.
-
The man is old and still very strong.