TanroDictionary

still

/stɪl/

Anh
0

still là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Im, yên, tĩnh mịch; Làm thinh, nín lặng; Không sủi bọt (rượu, bia... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Im, yên, tĩnh mịch.tính từEN-VI Dict
  2. Làm thinh, nín lặng.tính từEN-VI Dict
  3. Không sủi bọt (rượu, bia... ).tính từEN-VI Dict
  4. Vẫn thường, thường, vẫn còn.DEN-VI Dict
  5. Tuy nhiên, ấy thế mà.DEN-VI Dict
  6. Hơn nữa.DEN-VI Dict
  7. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từEN-VI Dict
  8. Bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng).danh từEN-VI Dict
  9. Bức tranh tĩnh vật.danh từEN-VI Dict
  10. Làm cho yên lặng, làm cho bất động.động từEN-VI Dict
  11. Làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu.động từEN-VI Dict
  12. Lặng, lắng đi.động từEN-VI Dict
  13. Máy cất; máy cất rượu.danh từEN-VI Dict
  14. Chưng cất; cất (rượu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must stand still while I take your photo.

  2. He tried to keep a still tongue in his head.

  3. He ordered still water with his lunch.

  4. He is still waiting for the bus.

  5. The man is old and still very strong.