Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của still.động từEN-VI Dict
- Giá kê thùng rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was stilling the soup before dinner.
-
The stilling held the heavy barrel.
/ˈstɪlin/
stilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của still; Giá kê thùng rượu.
He was stilling the soup before dinner.
The stilling held the heavy barrel.