TanroDictionary Sổ từ

stillborn

/ˈstɪlbɔːn/

Anh
0

stillborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết khi đẻ ra; chết non; Không phát triển nữa; chết non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết khi đẻ ra; chết non.tính từEN-VI Dict
  2. Không phát triển nữa; chết non.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby was stillborn, and the family was heartbroken.

  2. The project was stillborn after the first week.