Nghĩa tiếng Việt
- Người làm việc ở xưởng cất rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stillman checked the tanks carefully.
/ˈstɪlmən/
stillman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm việc ở xưởng cất rượu.
The stillman checked the tanks carefully.