Nghĩa tiếng Việt
- Không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was so quiet, he lay stirless.
/ˈstəːləs/
stirless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên.
The room was so quiet, he lay stirless.