TanroDictionary Sổ từ

stirrer

/ˈstɜːrə(r)/

Anh
0

stirrer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khuấy động, người xúi giục, người gây ra; Thìa khuấy; Que cời (để cời củi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khuấy động, người xúi giục, người gây ra.danh từEN-VI Dict
  2. Thìa khuấy.danh từEN-VI Dict
  3. Que cời (để cời củi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a stirrer who loved to start trouble.

  2. Use the stirrer to mix the tea well.

  3. He used the stirrer to move the firewood.