Nghĩa tiếng Việt
- Đường khâu, mũi khâu.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stitch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stitching on the coat was loose.
-
She was stitching a hem by the window.
/ˈstɪtʃɪŋ/
stitching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu, mũi khâu; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stitch.
The stitching on the coat was loose.
She was stitching a hem by the window.