TanroDictionary Sổ từ

stitching

/ˈstɪtʃɪŋ/

Anh
0

stitching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu, mũi khâu; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stitch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường khâu, mũi khâu.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stitch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stitching on the coat was loose.

  2. She was stitching a hem by the window.