TanroDictionary Sổ từ

stiver

/ˈstɑɪvɜː/

Anh
0

stiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng trinh, đồng kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng trinh, đồng kẽm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He does not have a single stiver.

  2. he has not a stiver

    nó chẳng có lấy một đồng kẽm

  3. not worth a stiver

    không đáng một trinh

  4. I don't care a stiver

    tôi chẳng cần cóc gì cả