Nghĩa tiếng Việt
- Đồng trinh, đồng kẽm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He does not have a single stiver.
-
he has not a stiver
nó chẳng có lấy một đồng kẽm
-
not worth a stiver
không đáng một trinh
-
I don't care a stiver
tôi chẳng cần cóc gì cả