Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stocked the shelves before the shop opened.
/stˈɒkt/
stocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stock.
We stocked the shelves before the shop opened.