TanroDictionary

stodge

/stɒdʒ/

Anh
0

stodge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) thức ăn khó tiêu; Bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ; Người háu ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) thức ăn khó tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ.danh từEN-VI Dict
  3. Người háu ăn.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That heavy meal was pure stodge.

  2. We enjoyed a stodge after the long trip.

  3. The stodge ate too much cake.

  4. He began to stodge the food without speaking.