Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) thức ăn khó tiêu.danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ.danh từEN-VI Dict
- Người háu ăn.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That heavy meal was pure stodge.
-
We enjoyed a stodge after the long trip.
-
The stodge ate too much cake.
-
He began to stodge the food without speaking.