TanroDictionary Sổ từ

stop-order

/ˈstɑːpˈɔrdɜː/

Anh
0

stop-order là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He placed a stop-order to buy shares at ten dollars.