Nghĩa tiếng Việt
- Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our stop-over was long enough for a quick meal.
/ˈstɑːpˈoʊvɜː/
stop-over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).
Our stop-over was long enough for a quick meal.