Nghĩa tiếng Việt
- Con cò.danh từEN-VI Dict
- (văn hóa dân gian hoặc uyển ngữ) Vị thần trong truyền thuyết mang đến những đứa trẻ cho các gia đình, hoặc tin vui.danh từWiktionary
- (cartomancy) Lá bài Lenormand thứ mười bảy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A stork stood in the shallow water.