Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stowed his bag in the overhead bin.
/stoʊd/
stowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stow.
He stowed his bag in the overhead bin.