TanroDictionary

stowing

/ˈstoʊin/

Anh
0

stowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của stow; Sự chèn lắp; Hand stowing.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của stowđộng từEN-VI Dict
  2. Sự chèn lắp.danh từEN-VI Dict
  3. Hand stowing.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chèn lắp bằng tay.danh từEN-VI Dict
  5. Sự tuôn nước vào đầy.danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của stowđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are stowing bags in the car.

  2. The stowing took longer than expected.

  3. Hand stowing was needed for the small boat.

  4. Their stowing by hand saved time.

  5. The stowing filled the tank quickly.